UMB
JUNFU

![]()

![]()


| TÍNH NĂNG XI LANH DƯỚI | |
| áp suất định mức: 220bar | Chống mài mòn ngay cả trong môi trường khắc nghiệt |
| tốc độ lật nhanh | Có thể hoán đổi cho nhau với hầu hết các xi lanh gầm xe |
| Vòng dừng và niêm phong cao cấp | Bảo trì dễ dàng |
| Để nghiêng bên hoặc phía sau | Có sẵn trong phiên bản bóng và mắt |
| Có thể được gắn ở hầu hết mọi loại xe ben | lực nâng cao |
| tất cả các giai đoạn chrome cứng | hành trình dao động từ 50 đến 200cm |


| TÍNH NĂNG XI LANH DƯỚI | |
| áp suất định mức: 220bar | Chống mài mòn ngay cả trong môi trường khắc nghiệt |
| tốc độ lật nhanh | Có thể hoán đổi cho nhau với hầu hết các xi lanh gầm xe |
| Vòng dừng và niêm phong cao cấp | Bảo trì dễ dàng |
| Để nghiêng bên hoặc phía sau | Có sẵn trong phiên bản bóng và mắt |
| Có thể được gắn vào hầu hết mọi loại xe ben | lực nâng cao |
| tất cả các giai đoạn chrome cứng | hành trình dao động từ 50 đến 200cm |